Thời gian làm việc: Thứ 2 - Chủ nhật (8h - 20h)
Thời gian làm việc: Thứ 2 - Chủ nhật (8h - 20h)

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA SÀI GÒN H.N 2019

Thông báo ƯU ĐÃI MỚI NHẤT
Ưu đãi 20% răng sứ Zirconia Zolid và răng sứ Cercon (Đức). Với khách hàng làm răng sứ thẩm mỹ nguyên hàm được tặng “Gói chăm sóc răng miệng toàn diện” trong 2 năm
Áp dụng đến ngày 31/7/2019 (Xem thêm)

THÔNG TIN HỮU ÍCH CHO KHÁCH HÀNG:
• Báo VnExpress.net viết về Nha Khoa Sài Gòn

BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT TẠI NHA KHOA SÀI GÒN H.N

(Miễn phí khám và tư vấn)

( ĐƠN VỊ TÍNH VNĐ/1 RĂNG )

HÃNG IMPLANT

Implant

+ Abutment Titan

+ Răng sứ Titan

Implant

+ Abutment Titan

+ Răng toàn sứ

Implant

+ Abutment Ziconia

+ Răng sứ Titan

Implant

+ Abutment Ziconia

+ Răng toàn sứ

XUẤT XỨ
15.000.00018.000.00017.000.00020.000.000Hàn Quốc
18.000.00022.000.00021.000.00025.000.000Mỹ
22.000.00025.000.000  Mỹ
Replace22.000.00025.000.00024.000.00027.000.000Thụy Sỹ
Active28.000.00031.000.00026.000.00029.000.000
SLA27.000.00030.000.000  Thụy Sỹ
Active33.000.00036.000.000  
24.000.00027.000.00028.000.00031.000.000Đức
21.000.00024.000.00023.000.00026.000.000Pháp
Chụp phim Citi Cone Beam (tại số 452 Xã Đàn, quận Đống Đa, TP.Hà Nội)400.000 

BẢNG GIÁ RĂNG SỨ

(Khám, tư vấn & báo giá trước khi tiến hành điều trị)

Đơn vị tính: VNĐ

STT

KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ

PHÂN LOẠI

XUẤT XỨ

PHÍ

ĐVT

1.      

 

 

 

 

Răng sứ có Kim loại

Sứ kim loại ( Hợp kim Ni-Cr)

Mỹ

1.200.000

1 răng

Sứ kim loại B1( Hợp kim Cr-CO)

Mỹ

1.800.000

1 răng

Sứ kim loại Titan

Mỹ

2.500.000

1 răng

Sứ kim loại bán quý

Mỹ

7.000.000

1 răng

 

Sứ kim loại quý

 

Răng cửa

 

 

Mỹ

 

9.000.000

 

1 răng

 

Răng hàm

Mỹ

10.000.000 – 12.000.000

1 răng

2.      

 

Sứ Ziconia Inlay/onlay

Đức

4.000.000

1 răng

Sứ Zirconia Katana

Nhật

3.500.000

1 răng

Sứ Zirconia Venus

Đức

4.000.000

1 răng

Sứ Zirconia Full/DD Bio

Đức

5.000.000

1 răng

Sứ Cercon Base/Full

Đức

6.000.000

1 răng

Sứ Cercon HT

Đức

6.500.000

1 răng

Sứ Emax

Đức

6.000.000

1 răng

Dán sứ Veneer

Đức

6.500.000

1 răng

Sứ Ceramill Zolid (FX)

Đức

6.500.000

1 răng

HT Smile

Đức

7.000.000

1 răng

Sứ Lava Plus – 3M ESPE

Mỹ

8.000.000

1 răng

Sứ Nacera

Đức

8.000.000

1 răng

3.      

Attachment
(Mắc cài liên kết)

Att Đơn

 

2,000,000

Cái

Att Bi

 

3,000,000

Cái

Att Đôi

 

3,500,000

Cái

Bán quý

 

10,000,000

Cái

4.      

Hàm khung

Móc đúc

 

1,000,000

Cái

Hợp kim Co_Cr / Ni-Cr

 

3,000,000

Cái

Hợp kim Titan cao cấp

 

3,500,000

Cái

BẢNG GIÁ CHỈNH NHA

(Khám, tư vấn & báo giá trước khi tiến hành điều trị)

Đơn vị tính: VNĐ

DỊCH VỤ

PHÂN LOẠI

CHI PHÍ

ĐVT

Nắn chỉnh răng

Chỉnh nha tháo lắp

5.000.000 – 8.000.000

2 Hàm

Niềng răng mắc cài kim loại Forestadent (Đức)

25.000.000

2 Hàm

Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc

35.000.000

2 Hàm

Niềng răng mắc cài sứ họng Forestadent

40.000.000

2 Hàm

Niềng răng mắc cài sứ tự buộc họng Forestadent

50.000.000

2 Hàm

Niềng răng mắc cài kim loại Bio Progessive 0.18

30.000.000

2 Hàm

Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc Damon -Q

40.000.000

2 Hàm

Niềng răng mắc cài sứ tự buộc Damon – Clear

60.000.000

2 Hàm

Niềng răng không mắc cài Ecligner

50.000.000 – 60.000.000

2 Hàm

Niềng răng không mắc cài Invisalign

80.000.000 – 120.000.000

2 Hàm

 

RPE nong hàm

5.000.000

1 Hàm

 

Transforce (Giãn hàm)

8.000.000

1 Hàm

 

Head Gear (Ngoài mặt)

8.000.000

 

Khí cụ

Bimetich

8.000.000

 

 

Quad – Helix

8.000.000

 

 

Twinblock

Twinblock cố định

10.000.000

2 Hàm

 

 

Twinblock tháo lắp

8.000.000

2 Hàm

 

Facemask

Khí cụ ngoài mặt

5.000.000

Toàn hàm

Chin cup

5.000.000

Toàn hàm

Minivis

4.000.000

1 Vít

Cung lưỡi

1.000.000

1 Hàm

Cung khẩu cái TPA

1.000.000

1 Hàm

Phương pháp điều trị Meaw

5.000.000

Toàn hàm

BẢNG GIÁ NHỔ RĂNG KHÔN

(Khám, tư vấn & báo giá trước khi tiến hành điều trị)

Đơn vị tính: VNĐ

STT

KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ

PHÍ

ĐVT

1

Khám, tư vấn

Miễn phí

 

2

Răng khôn mọc thẳng

 

1.000.000 – 1.500.000

1 răng

3

Răng mọc lệch. nghiêng tối đa 45 độ

1.500.000 – 2.500.000         

1 răng

4

Răng mọc lệch trên 45 độ. răng ngầm

2.500.000 – 4.000.000

1 răng

BẢNG GIÁ HÀN RĂNG/ TRÁM RĂNG

(Khám, tư vấn & báo giá trước khi tiến hành điều trị)

Đơn vị tính: VNĐ

STT

KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ

PHÍ

ĐVT

1

Khám, tư vấn

Miễn phí

 

2

Bôi Enamel Pro (Chống sâu răng)

300.000

1 răng

3

Trám răng trẻ em Fuji ( GIC)

150.000

1 răng

4

Trám răng trẻ em Composite

200.000

1 răng

5

Trám thẩm mỹ bằng Composite

200.000 – 400.000

1 răng

6

Đắp mặt răng bằng Composite

500.000

2 hàm

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ TỦY

(Khám, tư vấn & báo giá trước khi tiến hành điều trị)

Đơn vị tính: VNĐ

STT

KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ

PHÍ

ĐVT

1.      

Khám, tư vấn

Miễn phí

 

2.      

Răng cửa

800.000

1 răng

3.      

Răng hàm nhỏ

1.000.000

1 răng

4.      

Răng hàm lớn

1.500.000

1 răng

5.      

Răng cửa sữa

300.000

1 răng

6.      

Răng hàm sữa

500.000

1 răng

7.      

Điều trị tủy lại

2.000.000 – 2.500.000

1 răng

8.      

Răng chưa đóng chóp

3.000.000

1 răng

BẢNG GIÁ TỔNG QUÁT

(Khám, tư vấn & báo giá trước khi tiến hành điều trị)

Đơn vị tính: VNĐ

STT

KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ

PHÂN LOẠI

PHÍ

ĐVT

1

Khám, tư vấn

 

Miễn phí

 

 

 

Tại nhà

1.200.000

2 hàm

2

Tẩy trắng răng

Tại phòng khám LaserWhitening

2.500.000

2 hàm

 

 

Tại phòng khám LaserWhitening & Tại nhà

3.000.000

2 hàm

 

 

Lấy cao răng, đánh bóng

150.000 – 250.000

2 hàm

3

Điều trị nha chu

Phẫu thuật cười hở lợi

6.000.000 – 10.000.000

1 hàm

 

 

Điều trị viêm nha chu

800.000 – 1.000.000

Toàn hàm

 

 

Răng sữa, bôi tê

50.000

1 răng

 

 

Răng sữa, tiêm tê

100.000

1 răng

4

Nhổ răng sữa

Răng vĩnh viễn

300.000 – 600.000

1 răng

 

 

Răng chỉnh nha (răng cối nhỏ )

200.000

1 răng

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

“Chu đáo và sẵn sàng hỗ trợ 24/7”

1. Trình độ chuyên môn

2. Trách nhiệm nghề nghiệp

3. Thái độ tận tâm

ĐẶT HẸN KHÁM HOẶC HỖ TRỢ TƯ VẤN

(Để lại thông tin và vấn đề về răng của bạn, Nha khoa sẽ gọi lại tư vấn ngay)

ĐĂNG KÝ GỌI LẠI